Các câu tiếng Trung đàm phán giá cả

1 RMB = 3.700 VNĐ   Báo giá dịch vụ   0978391788 tptnco.ltd@gmail.com     

BÀI VIẾT

Ngày đăng: 25-03-2025   Đã xem: 68

Các câu tiếng Trung đàm phán giá cả


Dưới đây là một số câu tiếng Trung hữu ích để đàm phán giá cả khi mua sắm hoặc giao dịch. Những câu này được viết bằng tiếng Trung giản thể, kèm theo phiên âm (Pinyin) và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ sử dụng:

1. 这个多少钱?  
   (Zhège duōshǎo qián?)  
   - Cái này bao nhiêu tiền?

2. 可以便宜一点吗?  
   (Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?)  
   - Có thể rẻ hơn một chút không?

3. 太贵了,能不能再便宜点?  
   (Tài guì le, néng bùnéng zài piányi diǎn?)  
   - Đắt quá, có thể giảm giá thêm không?

4. 最低多少钱?  
   (Zuìdī duōshǎo qián?)  
   - Giá thấp nhất là bao nhiêu?

5. 如果我多买,可以打折吗?  
   (Rúguǒ wǒ duō mǎi, kěyǐ dǎzhé ma?)  
   - Nếu tôi mua nhiều, có được giảm giá không?

6. 这个价格有点高了。  
   (Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo le.)  
   - Giá này hơi cao rồi.

7. 能不能算便宜一点?我经常来买。  
   (Néng bùnéng suàn piányi yīdiǎn? Wǒ jīngcháng lái mǎi.)  
   - Có thể tính rẻ hơn chút không? Tôi thường xuyên đến mua.

8. 你给我一个最好的价格吧。  
   (Nǐ gěi wǒ yīgè zuìhǎo de jiàgé ba.)  
   - Bạn cho tôi giá tốt nhất đi.

9. 这样吧,我出这个价,你看行不行?  
   (Zhèyàng ba, wǒ chū zhège jià, nǐ kàn xíng bù xíng?)  
   - Thế này nhé, tôi trả giá này, bạn thấy được không?

10. 好吧,就这个价格成交!  
    (Hǎo ba, jiù zhège jiàgé chéngjiāo!)  
    - Được rồi, chốt giá này nhé!

Mẹo khi đàm phán
- Hãy nói với giọng thân thiện và mỉm cười để tạo thiện cảm.
- Nếu người bán không giảm giá, bạn có thể thử giả vờ rời đi – đôi khi họ sẽ gọi lại và đưa ra giá tốt hơn.
- Học cách đếm số bằng tiếng Trung (1-10: 一 yī, 二 èr, 三 sān, 四 sì, 五 wǔ, 六 liù, 七 qī, 八 bā, 九 jiǔ, 十 shí) để dễ dàng thương lượng giá cụ thể.

Hotline

0978391788

WeChat
Fanpage

https://facebook.com/nhaphangtptn

  MENU