1 RMB = 3.700 VNĐ Báo giá dịch vụ 0978391788 tptnco.ltd@gmail.com
BÀI VIẾT
Ngày đăng: 26-03-2025 Đã xem: 76
Các mẫu câu tiếng Trung dùng trong chat hỏi mua hàng
Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Trung phổ biến bạn có thể sử dụng khi chat để hỏi mua hàng. Những câu này đơn giản, lịch sự và phù hợp với giao tiếp hàng ngày:
1. Chào hỏi và bắt đầu cuộc trò chuyện
- 你好!请问你在吗?
(Nǐ hǎo! Qǐng wèn nǐ zài ma?)
Xin chào! Cho hỏi bạn có ở đó không?
- 您好,我想问一下关于商品。
(Nín hǎo, wǒ xiǎng wèn yīxià guānyú shāngpǐn.)
Xin chào, tôi muốn hỏi một chút về sản phẩm.
2. Hỏi thông tin về sản phẩm
- 这个商品有货吗?
(Zhège shāngpǐn yǒu huò ma?)
Sản phẩm này còn hàng không?
- 请问这个多少钱?
(Qǐng wèn zhège duōshǎo qián?)
Cho hỏi cái này giá bao nhiêu?
- 有没有折扣?
(Yǒu méiyǒu zhékòu?)
Có giảm giá không?
- 这个有其他颜色/尺寸吗?
(Zhège yǒu qítā yánsè/chǐcùn ma?)
Cái này có màu sắc/kích cỡ khác không?
3. Hỏi về vận chuyển
- 包邮吗?
(Bāo yóu ma?)
Có miễn phí vận chuyển không?
- 发货要多久?
(Fā huò yào duō jiǔ?)
Gửi hàng mất bao lâu?
- 可以寄到[地名]吗?
(Kěyǐ jì dào [dì míng] ma?)
Có thể gửi đến [tên địa điểm] không?
4. Xác nhận và đặt hàng
- 我想要这个,可以下单吗?
(Wǒ xiǎng yào zhège, kěyǐ xià dān ma?)
Tôi muốn cái này, có thể đặt hàng được không?
- 请帮我留一个,谢谢!
(Qǐng bāng wǒ liú yīgè, xièxiè!)
Vui lòng giữ cho tôi một cái, cảm ơn!
- 怎么付款?
(Zěnme fù kuǎn?)
Thanh toán như thế nào?
5. Cảm ơn và kết thúc
- 好的,谢谢你!
(Hǎo de, xièxiè nǐ!)
Được rồi, cảm ơn bạn!
- 有消息请通知我,谢谢。
(Yǒu xiāoxī qǐng tōngzhī wǒ, xièxiè.)
Có tin gì thì báo cho tôi nhé, cảm ơn.
Những câu trên rất thực tế và dễ sử dụng trong các ứng dụng chat như WeChat, Taobao, hoặc giao tiếp trực tiếp với người bán. Nếu bạn cần thêm mẫu câu cụ thể hơn (ví dụ: mua đồ điện tử, quần áo, thực phẩm), cứ nói nhé, tôi sẽ bổ sung!
DỊCH VỤ
BẢNG GIÁ
TÌM BÀI VIẾT
BÀI VIẾT KHÁC
Các câu tiếng Trung đàm phán giá cả
25/03/2025
Các lưu ý khi mua hàng trên các sàn TMĐT…
13/03/2025
0978391788
https://facebook.com/nhaphangtptn