Các thuật ngữ nhập hàng bằng tiếng Trung

1 RMB = 3.700 VNĐ   Báo giá dịch vụ   0978391788 - 0788898958 tptnco.ltd@gmail.com     

BÀI VIẾT

Ngày đăng: 20-08-2025   Đã xem: 93

Các thuật ngữ nhập hàng bằng tiếng Trung


Dưới đây là một số thuật ngữ phổ biến liên quan đến nhập hàng bằng tiếng Trung, được sử dụng trong lĩnh vực thương mại, logistics, và xuất nhập khẩu. Các thuật ngữ này được trình bày kèm phiên âm (Pinyin) và nghĩa tiếng Việt để dễ hiểu:

1. 采购 (Cǎigòu) - Mua sắm, thu mua hàng hóa.
2. 进口 (Jìnkǒu) - Nhập khẩu.
3. 供应商 (Gōngyìng shāng) - Nhà cung cấp.
4. 订单 (Dìngdān) - Đơn đặt hàng.
5. 报价 (Bàojià) - Báo giá.
6. 合同 (Hétong) - Hợp đồng.
7. 货运 (Huòyùn) - Vận chuyển hàng hóa.
8. 物流 (Wùliú) - Logistics.
9. 清关 (Qīngguān) - Thông quan.
10. 关税 (Guānshuì) - Thuế hải quan.
11. 运费 (Yùnfèi) - Phí vận chuyển.
12. 发票 (Fāpiào) - Hóa đơn.
13. 样品 (Yàngpǐn) - Mẫu hàng.
14. 质量 (Zhìliàng) - Chất lượng.
15. 数量 (Shùliàng) - Số lượng.
16. 包装 (Bāozhuāng) container - Bao bì, đóng gói.
17. 交货 (Jiāohuò) - Giao hàng.
18. 货款 (Huòkuǎn) - Tiền hàng.
19. 付款方式 (Fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán.
20. 贸易条款 (Màoyì tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại (ví dụ: FOB, CIF, EXW).
   - FOB (离岸价, Lí'àn jià) - Giá FOB (Free on Board - miễn phí lên tàu).
   - CIF (到岸价, Dào'àn jià) - Giá CIF (Cost, Insurance, Freight - bao gồm chi phí, bảo hiểm, và cước phí).
   - EXW (出厂价, Chūchǎng jià) - Giá EXW (Ex Works - giá tại nhà máy).
21. 货柜 (Huòguì) - Container.
22. 提单 (Tídān) - Vận đơn (Bill of Lading).
23. 装货 (Zhuānghuò) - Đóng hàng, xếp hàng.
24. 卸货 (Xièhuò) - Dỡ hàng.
25. 库存 (Kùcún) - Tồn kho.

CTY TNHH TM DV XNK TPTN là nhà nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam với hơn 10 năm kinh nghiệm, được Khách hàng tin tưởng và đánh giá cao. Chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn nhập khẩu hàng hóa lớn tại các công ty Trung Quốc, tìm kiếm hàng hóa Trung Quốc và mua hàng trên các trang thương mại điện tử hàng đầu của Trung Quốc như : Taobao, Alibaba, 1688, Tmall,...

Với phương châm "Dịch vụ nhanh chóng - Giá cả hợp lý - Hàng đúng chất lượng", cùng hệ thống vận chuyển trong nước rộng khắp, CTY TNHH TM DV XNK TPTN đã giúp nhiều Doanh nghiệp giảm thiểu tối đa thời gian tìm kiếm hàng hóa, nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc đúng với yêu cầu, cắt giảm các chi phí trung gian phát sinh trong khâu nguyên liệu đầu vào, được Khách hàng đánh giá cao và hợp tác bền vững nhiều năm qua.

Quý Khách hàng có nhu cầu nhập khẩu trọn gói từ Trung Quốc về Việt Nam , order hàng Trung Quốc về Việt Nam hoặc cần tư vấn thêm dịch vụ vận chuyển hàng hóa, thủ tục thông quan, vui lòng liên hệ qua hotline 0978391788 -  0788898958 của chúng tôi.

>>> Xem thêm: Dịch vụ nhập hàng Trung Quốc chính ngạch

>>> Xem thêm: Nhập hàng bao da máy tính bảng, ốp lưng máy tính bảng, ốp lưng điện thoại Trung Quốc

Một số cụm từ hữu ích:
- 请提供报价单 (Qǐng tígōng bàojià dān) - Vui lòng cung cấp báo giá.
- 交货时间是多久?(Jiāohuò shíjiān shì duōjiǔ?) - Thời gian giao hàng là bao lâu?
- 可以提供样品吗?(Kěyǐ tígōng yàngpǐn ma?) - Có thể cung cấp mẫu hàng không?
- 最低起订量是多少?(Zuìdī qǐdìng liàng shì duōshǎo?) - Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
- 你们接受哪种付款方式?(Nǐmen jiēshòu nǎ zhǒng fùkuǎn fāngshì?) - Các bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?

Tình huống thực tế

Dưới đây là một ví dụ về tình huống đặt hàng bằng tiếng Trung, mô phỏng một cuộc trao đổi giữa người mua (người nhập hàng) và nhà cung cấp. Tình huống này sẽ sử dụng các thuật ngữ đã liệt kê ở trên, kèm theo phiên âm (Pinyin) và dịch nghĩa để dễ hiểu.

Tình huống: Đặt hàng quần áo từ một nhà cung cấp ở Trung Quốc

Bối cảnh: Bạn là một doanh nghiệp nhập khẩu quần áo từ Việt Nam, muốn đặt mua 500 chiếc áo thun từ một nhà cung cấp ở Quảng Châu. Bạn liên hệ với nhà cung cấp qua email hoặc WeChat để thảo luận.

Cuộc đối thoại mẫu

1. Người mua (Bạn) gửi yêu cầu báo giá:
- 中文 (Tiếng Trung): 您好!我们对您的T恤产品很感兴趣。请提供报价单,包括价格、起订量和交货时间。谢谢!  
- Pinyin: Nǐ hǎo! Wǒmen duì nǐmen de T-xù chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù. Qǐng tígōng bàojià dān, bāokuò jiàgé, qǐdìng liàng hé jiāohuò shíjiān. Xièxiè!  
- Dịch: Chào bạn! Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm áo thun của bạn. Vui lòng cung cấp báo giá, bao gồm giá cả, số lượng đặt hàng tối thiểu và thời gian giao hàng. Cảm ơn!

2. Nhà cung cấp trả lời:
- 中文: 您好!感谢您的询问。我们的T恤单价为20元/件,最低起订量为300件。交货时间为收到货款后15天。请问您需要样品吗?  
- Pinyin: Nǐ hǎo! Gǎnxiè nǐ de xúnwèn. Wǒmen de T-xù dānjià wéi 20 yuán/jiàn, zuìdī qǐdìng liàng wéi 300 jiàn. Jiāohuò shíjiān wéi shōudào huòkuǎn hòu 15 tiān. Qǐngwèn nǐ xūyào yàngpǐn ma?  
- Dịch: Chào bạn! Cảm ơn yêu cầu của bạn. Giá áo thun của chúng tôi là 20 tệ/chiếc, số lượng đặt hàng tối thiểu là 300 chiếc. Thời gian giao hàng là 15 ngày sau khi nhận được tiền hàng. Bạn có cần mẫu hàng không?

3. Người mua phản hồi và đặt hàng:
- 中文: 您好!我们想订购500件T恤,颜色为白色和黑色。请确认FOB价格和运费。另外,能否提供样品?我们愿意支付样品费用。  
- Pinyin: Nǐ hǎo! Wǒmen xiǎng dìnggòu 500 jiàn T-xù, yánsè wéi báisè hé hēisè. Qǐng quèrèn FOB jiàgé hé yùnfèi. Lìngwài, néngfǒu tígōng yàngpǐn? Wǒmen yuànyì zhīfù yàngpǐn fèiyòng.  
- Dịch: Chào bạn! Chúng tôi muốn đặt 500 chiếc áo thun, màu trắng và đen. Vui lòng xác nhận giá FOB và phí vận chuyển. Ngoài ra, bạn có thể cung cấp mẫu hàng không? Chúng tôi sẵn sàng trả phí mẫu.

4. Nhà cung cấp xác nhận:
- 中文: 好的!500件T恤的FOB价格为20元/件,总价为10000元。运费根据货运方式另算,我们可以安排海运或空运。样品费用为50元/件,3天内寄出。请提供您的收货地址和付款方式。  
- Pinyin: Hǎo de! 500 jiàn T-xù de FOB jiàgé wéi 20 yuán/jiàn, zǒng jià wéi 10000 yuán. Yùnfèi gēnjù huòyùn fāngshì lìng suàn, wǒmen kěyǐ ānpái hǎiyùn huò kōngyùn. Yàngpǐn fèiyòng wéi 50 yuán/jiàn, 3 tiān nèi jìchū. Qǐng tígōng nǐ de shōuhuò dìzhǐ hé fùkuǎn fāngshì.  
- Dịch: Được thôi! Giá FOB cho 500 chiếc áo thun là 20 tệ/chiếc, tổng cộng 10.000 tệ. Phí vận chuyển sẽ tính riêng tùy theo phương thức vận chuyển, chúng tôi có thể sắp xếp vận chuyển đường biển hoặc đường hàng không. Phí mẫu là 50 tệ/chiếc, sẽ gửi trong vòng 3 ngày. Vui lòng cung cấp địa chỉ nhận hàng và phương thức thanh toán.

5. Người mua hoàn tất đơn hàng:
- 中文: 好的,我们同意以上条款。请发送合同和发票。我们将通过银行转账支付货款和样品费用。收货地址是:越南河内XX街XX号。  
- Pinyin: Hǎo de, wǒmen tóngyì yǐshàng tiáokuǎn. Qǐng fāsòng hétong hé fāpiào. Wǒmen jiāng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù huòkuǎn hé yàngpǐn fèiyòng. Shōuhuò dìzhǐ shì: Yuènán Hénèi XX jiē XX hào.  
- Dịch: Được rồi, chúng tôi đồng ý với các điều khoản trên. Vui lòng gửi hợp đồng và hóa đơn. Chúng tôi sẽ thanh toán tiền hàng và phí mẫu qua chuyển khoản ngân hàng. Địa chỉ nhận hàng là: Số XX, đường XX, Hà Nội, Việt Nam.

Một số lưu ý trong tình huống này
1. Xác nhận điều khoản thương mại: Trong ví dụ, giá FOB được sử dụng. Bạn nên làm rõ các điều khoản như FOB, CIF, hoặc EXW để tránh nhầm lẫn về chi phí vận chuyển và trách nhiệm.
2. Kiểm tra mẫu hàng: Yêu cầu mẫu giúp đảm bảo chất lượng (质量, zhìliàng) trước khi đặt số lượng lớn.
3. Thỏa thuận thanh toán: Phương thức thanh toán (付款方式, fùkuǎn fāngshì) phổ biến bao gồm chuyển khoản ngân hàng (银行转账, yínháng zhuǎnzhàng) hoặc thanh toán qua các nền tảng như Alibaba.
4. Logistics và thông quan: Đừng quên hỏi về vận chuyển (货运, huòyùn) và các thủ tục thông quan (清关, qīngguān) để đảm bảo hàng hóa đến đúng hạn.

Hotline

0978391788

WeChat
Fanpage

https://www.facebook.com/nhaphangtptn

  MENU